



















| Động cơ | Điện 100 Kw (134 Hp) |
| Dẫn động | FWD - Cầu trước |
| Nhiên liệu | Điện |
| Kích thước (Dài x Rộng x Cao) | 3.967 x 1.723 x 1.579 (mm) |
| Chiều dài cơ sở | 2.514 (mm) |
| Loại Pin | Lithium 37.23 kWh |
| Quảng đường tối đa | 326.4 km |
| Giá bán lẻ |
529.000.000 (VNĐ) |
| Động cơ | Điện 100 Kw (134 Hp) |
| Dẫn động | FWD - Cầu trước |
| Nhiên liệu | Điện |
| Kích thước (Dài x Rộng x Cao) | 3.967 x 1.723 x 1.579 (mm) |
| Chiều dài cơ sở | 2.514 (mm) |
| Loại Pin | Lithium 37.23 kWh |
| Quảng đường tối đa | 326.4 km |
| Giá bán lẻ |
529.000.000 (VNĐ) |


.png)
Không gian rộng rãi, phối màu sành điệu, cuốn hút với các đường viền bắt mắt.
Vận hành êm ái
Công suất tối đa 134 mã lực, tương đương xe xăng 1,6L 4 xi lanh.
Mạnh mẽ, linh hoạt. Sẵn sàng cho mọi hành trình.

Về tính năng an toàn, VinFast VF 5 Plus được trang bị đầy đủ những công nghệ tiên tiến bậc nhất như: Giám sát hành trình cơ bản, Cảnh báo giao thông phía sau, Cảnh báo điểm mù, Cảnh báo luồng giao thông đến khi mở cửa, Hỗ trợ đỗ xe phía sau, Hỗ trợ phanh khẩn cấp, Hệ thống cân bằng điện tử, Hỗ trợ khởi hành ngang dốc, Giám sát áp suất lốp…
VF5 có thiết kế trẻ trung, hiện đại, độc đáo. VinFast mang tới khách hàng Việt Nam lên tới 16 tùy chọn phối màu ngoại thất, mỗi khách hàng là một cá tính riêng. VF 5 Plus hội tụ đầy đủ các yếu tố người dùng trẻ tìm kiếm cho một chiếc xe điện đô thị lý tưởng.




Xe điện VinFast VF 5 Plus sở hữu thiết kế nội thất độc đáo với núm xoay chuyển số của xe được đặt phía trước, sau đó là phanh tay chỉnh cơ, cổng kết nối USB và hộc đựng đồ. Với những trang bị này, VinFast hướng tới sự tiện nghi, thoải mái nhất cho người lái và hành khách trên xe.
Thể tích khoang hành lý của VF5 là 260L khi không gập hàng ghế sau, và được mở rộng dung tích dung tích lên tới 900L khi gập hàng ghế sau, giúp cho chủ sở hữu xe linh hoạt khi sử dụng. Thiết kế này khiến VF 5 plus trở thành mẫu xe lý tưởng cho gia đình, đặc biệt là gia đình trẻ có con nhỏ, gia đình thường xuyên thích đi du lịch, dã ngoại hay những người thường xuyên phải đi công tác xa.
VinFast VF 5 Plus được trang bị 2 màn hình điện tử giúp người lái dễ dàng sử dụng trong quá trình điều khiển xe. Trong đó, bảng đồng hồ thông tin lái rộng 7 inch ở phía sau vô lăng được đặt nổi. Màn hình cảm ứng trung tâm 8 inch sắc nét cho phép người dùng tận hưởng các dịch vụ giải trí và thao tác điều khiển xe một cách nhanh gọn và thuận tiện nhất.
Vô lăng xe được thiết kế dạng D-cut mang phong cách thể thao, mạnh mẽ có thể chỉnh cơ 2 hướng thiết kế dạng D-Cut giúp gia tăng không gian rộng rãi và thoải mái cho người lái. Phía bên trái là các phím bấm điều khiển tính năng giải trí và ADAS được tích hợp 1 cách khoa học, giúp người lái dễ dàng sử dụng.
Khoang nội thất của VinFast VF 5 Plus gây ấn tượng với các đường viền nhấn nhá và đầy đủ tiện nghi bao gồm:
Đặc biệt, VinFast VF 5 Plus được trang bị 6 túi khí bao gồm 2 túi khí trước, 2 túi khí rèm và 2 túi khí bên hông hàng ghế trước, nhiều hơn đa số các mẫu xe cùng phân khúc, nhằm đảm bảo an toàn cho hành khách trên xe.
BROCHURE
.png)
.png)
.png)
.png)
.png)
.png)
.png)

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
.png)
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2513 |
| Dài x Rộng x Cao (mm) | 3965 x 1720 x 1580 |
| Khoảng sáng gầm xe không tải (mm) | 182 |
| Dung tích khoang chứa hành lý – Có hàng ghế cuối (L) Chuẩn ISO 3832 |
260 |
| Dung tích khoang chứa hành lý – Gập hàng ghế cuối (L) Chuẩn ISO 3832 |
900 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1360 |
| ĐỘNG CƠ | |
| Loại động cơ | 1 Motor |
| Công suất tối đa (kW) | 100 |
| Mô men xoắn cực đại (Nm) | 135 |
| Tốc độ tối đa duy trì 1 phút (km/h) | 130 |
| Tăng tốc 0 – 100 km/h (s) | 12 |
| PIN | |
| Dung lượng pin khả dụng (kWh) | 37,23 |
| Quãng đường chạy một lần sạc đầy (km) – Theo tiêu chuẩn NEDC | > 300 |
| Thời gian nạp pin nhanh nhất (10% – 70%) | 30 phút |
| Thông số truyền động khác | |
| Dẫn động | FWD/Cầu trước |
| Chế độ lái | Eco/Sport |
| KHUNG GẦM | |
| Hệ thống treo trước | Độc lập, MacPherson |
| Hệ thống treo sau | Dầm xoắn |
| Hệ thống phanh trước/sau | Đĩa thông gió/Đĩa |
| Loại la-zăng | Hợp kim 17 inch |
| Trợ lực lái | Trợ lực điện |
| Hệ thống đèn | |
| Đèn pha | Halogen |
| Đèn chờ dẫn đường | Có |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Đèn định vị | Halogen |
| Đèn sương mù sau | Tấm phản quang |
| Đèn hậu | Halogen |
| Đèn nhận diện thương hiệu VinFast phía sau | Tấm phản chiếu + thấu kính |
| Gương chiếu hậu | |
| Chỉnh điện | Có |
| Tích hợp đèn báo rẽ | Có |
| Cửa xe | |
| Kính cửa sổ chỉnh điện | Có |
| Kính cửa sổ lên/xuống một chạm | Có (cửa người lái) |
| Sưởi kính sau | Có |
| Ngoại thất khác | |
| Gạt mưa sau | Có |
| Tấm bảo vệ dưới thân xe | Có |
| Hệ thống ghế | |
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Chất liệu bọc ghế | Giả da |
| Ghế lái | Chỉnh cơ 6 hướng |
| Ghế phụ | Chỉnh cơ 4 hướng |
| Ghế hàng 2 | Gập tỉ lệ 60:40 |
| Vô lăng | |
| Loại vô lăng | Nhựa mềm không bọc. Chỉnh cơ 2 hướng |
| Nút bấm điều khiển tính năng giải trí | Có |
| Nút bấm điều khiển ADAS | Có |
| Điều hoà không khí | |
| Hệ thống điều hòa | Chỉnh cơ, 1 vùng |
| Lọc không khí cabin | Màng lọc bụi PM2.5 |
| Màn hình, kết nối và giải trí | |
| Màn hình giải trí cảm ứng | 8 inch |
| Bảng đồng hồ thông tin lái | 7 inch |
| Cổng kết nối USB loại A – Hàng ghế lái | 1 cổng dữ liệu và sạc 7.5W |
| Cổng kết nối USB loại A – Hàng ghế 2 | 1 cổng sạc 18W |
| Kết nối Wi-Fi/Bluetooth | Có |
| Chìa khóa | Chìa khóa từ xa |
| Hệ thống loa | 4 loa |
| Nội thất và tiện nghi khác | |
| Đèn trần phía trước | Tích hợp microphone |
| Tấm che nắng | 2 bên (không có gương) |
| Điều khiển xe thông minh | |
| Điều khiển chức năng trên xe | Qua màn hình, giọng nói, ứng dụng VinFast |
| Chế độ Người lạ | Có |
| Chế độ Thú cưng | Có |
| Chế độ Cắm trại | Có |
| Chế độ giảm âm báo cho hành khách trên xe | Có |
| Thiết lập, theo dõi và ghi nhớ hồ sơ người lái | |
| Đồng bộ và quản lý tài khoản | Có |
| Cài đặt thời gian hoạt động của xe | Có |
| Điều hướng – Dẫn đường | |
| Định vị vị trí xe từ xa | Có |
| An ninh – An toàn | |
| Gọi cứu hộ tự động và dịch vụ hỗ trợ trên đường | Có |
| Giám sát và cảnh báo xâm nhập trái phép | Có |
| Chẩn đoán lỗi trên xe tự động | Có |
| Đề xuất lịch bảo trì/bảo dưỡng tự động | Có |
| Theo dõi và hiển thị thông tin tình trạng xe (Mức pin còn lại, mức nước làm mát,…) | Có |
| Tiện ích gia đình và văn phòng | |
| Hỏi đáp trợ lý ảo | Có |
| Cá nhân hoá trải nghiệm trợ lý ảo | Có |
| Giải trí thông qua đồng bộ với điện thoại | Có |
| Giải trí âm thanh | Có |
| Tích hợp điều khiển các thiết bị Smart Homes | Có |
| Đồng bộ lịch danh bạ điện thoại | Có |
| Ứng dụng văn phòng | Có |
| Mua sắm các sản phẩm và dịch vụ | |
| Kết nối mua sắm trực tuyến (Gọi đồ ăn, mua sắm sản phẩm,…) | Có |
| Đặt lịch hẹn dịch vụ | Có |
| Cập nhật phần mềm từ xa | |
| Cập nhật phần mềm miễn phí FOTA | Có/Chỉ MHU |
| Cập nhật phần mềm thu phí SOTA | Có/Chỉ MHU |
| Dịch vụ về xe | |
| Nhận thông báo và đặt dịch vụ hậu mãi | Có |
| Quản lý gói cước thuê pin trực tuyến | Có |
| Lên lịch sạc pin theo thói quen sử dụng | Có |
| Quản lý sạc | Có |
| Giới thiệu tính năng xe | Có |
| Mức đánh giá an toàn | ASEAN NCAP 3* (2023) |
| Hệ thống chống bó cứng phanh ABS | Có |
| Chức năng phân phối lực phanh điện tử EBD | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp BA | Có |
| Hệ thống cân bằng điện tử ESC | Có |
| Chức năng kiểm soát lực kéo TCS | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA | Có |
| Đèn báo phanh khẩn cấp ESS | Có |
| Giám sát áp suất lốp | iTPMS |
| Khoá cửa xe tự động khi xe di chuyển | Có |
| Căng đai khẩn cấp | Hàng ghế trước |
| Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX | Hàng ghế thứ 2 |
| Hệ thống túi khí | 6 túi khí |
| Túi khí trước lái và hành khách phía trước | 2 túi khí |
| Túi khí rèm | 2 túi khí |
| Túi khí bên hông hàng ghế trước | 2 túi khí |
| Xác định tình trạng hành khách | Hàng ghế trước |
| Cảnh báo chống trộm | Có |
| Tính năng khóa động cơ khi có trộm | Có |
| Giám sát hành trình thích ứng | Giám sát hành trình cơ bản |
| Cảnh báo giao thông phía sau | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Có |
| Cảnh báo luồng giao thông đến khi mở cửa | Có |
| Hỗ trợ đỗ phía sau | Có |
| Hệ thống camera sau | Có |
VF 5 Plus sở hữu kế thiết kế hiện đại, trẻ trung, cá tính và nổi bật với 48 tùy chọn phối màu nội ngoại thất độc đáo, thời thượng, đảm bảo cá nhân hoá theo phong cách sống, cá tính và sở thích của mỗi Khách hàng.
| MÀU NÓC XE | MÀU NGOẠI THẤT | |||||
| Trắng (Brahminy White) |
Xanh (VinFast Blue) |
Bạc (Desat Silver) |
Cam (Sunset Orange) |
Đen (Jet Black) |
Đỏ (Crimson Red) |
|
| Trắng (Brahminy White) | x | x | ||||
| Cam (Sunset Orange) | x | x | x | x | x | |
| Xanh (VinFast Blue ) | x | x | x | |||
| Bạc (Desat Silver) | x | x | x | x | ||
| Đen (Jet Black) | x | |||||
| Đỏ (Crimson Red) | x | |||||
Trả lời: VinFast VF5 có giá bán niêm yết là: 458.000.000 VNĐ (Đã bao gồm VAT) chưa bao gồm Ưu đãi khuyến mại.
Phiên bản bao gồm Pin giá bán: 538.000.000 VNĐ
Giá Pin: 80.000.000 VNĐ
Trả lời: Mỗi lần sạc VinFast VF5 đi được quãng đường > 300km (chuẩn NEDC)
Gói thuê pin cố định: 1.600.000 VNĐ/tháng
Cố định giá thuê pin suốt đời theo giá tại thời điểm nhận xe
Với mức đặt cọc cam kết 20 triệu đồng, khách hàng sẽ được ưu đãi 30 triệu đồng trừ vào giá xe, được ưu tiên giao xe sớm theo thứ tự đặt cọc, được quyền chuyển nhượng cọc cho người khác nhưng không được hoàn/huỷ cọc. Với mức đặt cọc 10 triệu đồng, khách hàng sẽ được ưu đãi 20 triệu đồng trừ vào giá xe, đồng thời được quyền chuyển nhượng, hoàn/huỷ cọc nếu không có nhu cầu nhận xe. Chương trình áp dụng cho khách hàng tiên phong đặt cọc từ ngày 10/12/2022 đến 10/01/2023
VF 5 Plus được bảo hành chính hãng 7 năm (hoặc 140.000km tùy điều kiện nào đến trước).
Bảo hành pin 10 năm: VinFast áp dụng chính sách bảo hành pin 10 năm, không giới hạn số km đối với pin cao áp mua lần đầu theo xe mới và 4 năm (hoặc 80.000km) với pin thay thế.
Với cả đơn cọc cam kết 20 triệu đồng và đơn cọc tiêu chuẩn 10 triệu đồng, Quý khách có thể chuyển nhượng cọc cho Khách hàng khác. Quý khách vui lòng đến Showroom/Nhà Phân Phối VinFast đã lựa chọn khi đặt cọc để hoàn tất ký hợp đồng chuyển cọc cho người khác (bao gồm cả người được chuyển nhượng).
VF5 Được áp dụng voucher Sống xanh (30 triệu hoặc 50 triệu)